Model / loại: DT35-B15251 (Sensor khoảng cách mid-range)
Dải đo (measuring range):
50 mm … 12.000 mm (với vật phản xạ 90 %)
50 mm … 5.300 mm (với phản xạ 18 %)
50 mm … 3.100 mm (với phản xạ 6 %)
Độ phân giải: 0,1 mm
Độ lặp lại (repeatability): ≥ 0,5 mm
Sai số tuyến tính típical: ± 10 mm
Thời gian đáp ứng: 2,5 ms … 96,5 ms (chọn được các bước: 2,5 / 6,5 / 12,5 / 24,5 / 96,5 ms)
Tần số chuyển mạch: 333 Hz / 100 Hz / 50 Hz / 25 Hz / 6 Hz (tùy chế độ)
Thời gian đầu ra (output time): Có thể chọn: 1 ms / 2 ms / 4 ms / 8 ms / 32 ms
Nguồn cấp: 12 V … 30 V DC
Công suất tiêu thụ: ≤ 1,7 W (không tải, ở +20 °C)
Ripple cho phép: ≤ 5 Vpp
Khởi động: Thời gian khởi động ≤ 500 ms
Thời gian ổn định (warm-up): ≤ 20 phút
Loại tia sáng: Laser đỏ (visible red light, bước sóng ~ 658 nm)
Lớp laser: Class 2
Kích thước tia (spot size): ~ 15 mm × 15 mm tại khoảng cách 2 m
Kiểu đầu ra:
• 1 hoặc 2 đầu ra kỹ thuật số (push-pull, có thể là PNP hoặc NPN)
• 1 đầu ra analog (tuỳ chọn): 4 – 20 mA hoặc 0 – 10 V
• Đầu ra Q2 có thể cấu hình: current / voltage / digital
Đầu vào đa chức năng (MF input): 1 kênh (chức năng: laser off / external teach / deactivated)
Kiểu kết nối: Đầu nối đực M12, 5 chân
Vỏ / vật liệu: Vỏ làm bằng nhựa (ABS / PC), cửa quang PMMA
Cấp bảo vệ: IP65 / IP67
Kích thước: 32 mm × 58,67 mm × 42,7 mm
Trọng lượng: ~ 65 g
Nhiệt độ làm việc: –30 °C … +55 °C
Nhiệt độ lưu trữ: –40 °C … +75 °C
Chống rung / sốc: Theo chuẩn công nghiệp (EN 60068-2-6, EN 60068-2-27, EN 60068-2-64)
Giao tiếp bổ sung: IO-Link (v1.1)
Chức năng bổ sung:
• Teach-in đầu ra analog, đảo ngõ ra
• Các chế độ đo: DtO (Distance to Object), cửa sổ (window), ObSB (object between sensor and background)
• Cấu hình tốc độ đo (Super Fast đến Super Slow)
• Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ đầu ra Q2
• Tuổi thọ tia laser ~ 100.000 giờ (ở 25 °C)


